TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sabotare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.boˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

sabotare nghĩa là phá hoại, phá hại.

Nghĩa của sabotare

Động từ

  1. Phá hoại, phá hại, lãn công.

Chia động từ sabotare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sabotatoDanh động từ: sabotando

Hiện tại presente

  • io saboto
  • tu saboti
  • lui/lei sabota
  • noi sabotiamo
  • voi sabotate
  • loro sabotano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sabotato
  • tu hai sabotato
  • lui/lei ha sabotato
  • noi abbiamo sabotato
  • voi avete sabotato
  • loro hanno sabotato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sabotavo
  • tu sabotavi
  • lui/lei sabotava
  • noi sabotavamo
  • voi sabotavate
  • loro sabotavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sabotai
  • tu sabotasti
  • lui/lei sabotò
  • noi sabotammo
  • voi sabotaste
  • loro sabotarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io saboterò
  • tu saboterai
  • lui/lei saboterà
  • noi saboteremo
  • voi saboterete
  • loro saboteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io saboterei
  • tu saboteresti
  • lui/lei saboterebbe
  • noi saboteremmo
  • voi sabotereste
  • loro saboterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io saboti
  • che tu saboti
  • che lui/lei saboti
  • che noi sabotiamo
  • che voi sabotiate
  • che loro sabotino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sabotassi
  • che tu sabotassi
  • che lui/lei sabotasse
  • che noi sabotassimo
  • che voi sabotaste
  • che loro sabotassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sabota! (tu)
  • saboti! (lei)
  • sabotiamo! (noi)
  • sabotate! (voi)
  • sabotino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sabotage

Câu hỏi thường gặp

sabotare nghĩa là gì?

sabotare (động từ) nghĩa là phá hoại, phá hại.

Chia động từ sabotare ở thì hiện tại thế nào?

io saboto, tu saboti, lui/lei sabota, noi sabotiamo, voi sabotate, loro sabotano. Phân từ quá khứ: sabotato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.