TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sabbia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsab.bja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sabbia · số nhiều: le sabbie

sabbia nghĩa là cát.

Nghĩa của sabbia

Danh từ · giống cái

  1. Cát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sabbia

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sabbia

Câu ví dụ với sabbia

  • Mi è entrata della sabbia nell'occhio. Cát chui vào mắt tôi.Tatoeba #1765009
  • Ho della sabbia nell'occhio. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822540
  • Ho mangiato della sabbia. Tôi đã ăn cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2117550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sand

Câu hỏi thường gặp

sabbia nghĩa là gì?

sabbia (danh từ) nghĩa là cát.

sabbia là giống đực hay giống cái?

sabbia là danh từ giống cái: la sabbia, số nhiều le sabbie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.