TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sabato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsa.ba.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sabato · số nhiều: i sabati

sabato nghĩa là thứ bảy.

Nghĩa của sabato

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Bảy.

Câu ví dụ với sabato

  • Noi giochiamo a calcio ogni sabato. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100021
  • Il negozio è aperto dal lunedì al sabato. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3784219
  • Giochiamo a calcio ogni sabato. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100020
  • Prepariamoci per sabato. Chuẩn bị cho ngày thứ bảy nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967875
  • "È aperto stasera il supermercato?" "Sì, di sabato è aperto dalle 8 alle 21." "Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3157310

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Saturday

Câu hỏi thường gặp

sabato nghĩa là gì?

sabato (danh từ) nghĩa là thứ bảy.

sabato là giống đực hay giống cái?

sabato là danh từ giống đực: il sabato, số nhiều i sabati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.