TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

russo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrus.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il russo · số nhiều: i russi

russo nghĩa là người nga, tiếng nga.

Nghĩa của russo

Danh từ · giống đực

  1. Người Nga. (biên soạn)
  2. Tiếng Nga. (biên soạn)

Tính từ

  1. (thuộc) Nga. (biên soạn)

Dạng từ của russo

Giống cáirussa
Giống cái số nhiềurusse

Câu ví dụ với russo

  • Abbiamo imparato il russo invece che il francese. Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.Tatoeba #1762781
  • Vi devo confessare che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #4450
  • Devo ammettere che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631623
  • Io russo. Tôi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129006
  • Tom russa raramente. Tom hiếm khi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7014819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Russian
  • Danh từ Russian; the Russian language

Câu hỏi thường gặp

russo nghĩa là gì?

russo (danh từ, tính từ) nghĩa là người nga, tiếng nga.

russo là giống đực hay giống cái?

russo là danh từ giống đực: il russo, số nhiều i russi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.