russo
đi với mạo từ: il russo · số nhiều: i russi
russo nghĩa là người nga, tiếng nga.
Nghĩa của russo
Danh từ · giống đực
- Người Nga. (biên soạn)
- Tiếng Nga. (biên soạn)
Tính từ
- (thuộc) Nga. (biên soạn)
Dạng từ của russo
| Giống cái | russa |
| Giống cái số nhiều | russe |
Câu ví dụ với russo
- Abbiamo imparato il russo invece che il francese. Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.Tatoeba #1762781
- Vi devo confessare che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #4450
- Devo ammettere che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631623
- Io russo. Tôi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129006
- Tom russa raramente. Tom hiếm khi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7014819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Russian
- Danh từ Russian; the Russian language
Câu hỏi thường gặp
russo nghĩa là gì?
russo (danh từ, tính từ) nghĩa là người nga, tiếng nga.
russo là giống đực hay giống cái?
russo là danh từ giống đực: il russo, số nhiều i russi.