TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

russare

/rusˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

russare nghĩa là ngáy.

Nghĩa của russare

Động từ

  1. Ngáy.

Chia động từ russare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: russatoDanh động từ: russando

Hiện tại presente

  • io russo
  • tu russi
  • lui/lei russa
  • noi russiamo
  • voi russate
  • loro russano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho russato
  • tu hai russato
  • lui/lei ha russato
  • noi abbiamo russato
  • voi avete russato
  • loro hanno russato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io russavo
  • tu russavi
  • lui/lei russava
  • noi russavamo
  • voi russavate
  • loro russavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io russai
  • tu russasti
  • lui/lei russò
  • noi russammo
  • voi russaste
  • loro russarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io russerò
  • tu russerai
  • lui/lei russerà
  • noi russeremo
  • voi russerete
  • loro russeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io russerei
  • tu russeresti
  • lui/lei russerebbe
  • noi russeremmo
  • voi russereste
  • loro russerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io russi
  • che tu russi
  • che lui/lei russi
  • che noi russiamo
  • che voi russiate
  • che loro russino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io russassi
  • che tu russassi
  • che lui/lei russasse
  • che noi russassimo
  • che voi russaste
  • che loro russassero

Mệnh lệnh imperativo

  • russa! (tu)
  • russi! (lei)
  • russiamo! (noi)
  • russate! (voi)
  • russino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với russare

  • Abbiamo imparato il russo invece che il francese. Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.Tatoeba #1762781
  • Vi devo confessare che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #4450
  • Devo ammettere che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631623
  • Tom russa raramente. Tom hiếm khi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7014819
  • Io russo. Tôi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snore

Câu hỏi thường gặp

russare nghĩa là gì?

russare (động từ) nghĩa là ngáy.

Chia động từ russare ở thì hiện tại thế nào?

io russo, tu russi, lui/lei russa, noi russiamo, voi russate, loro russano. Phân từ quá khứ: russato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.