ruspa
danh từ giống cái
/ˈrus.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ruspa · số nhiều: le ruspe
ruspa nghĩa là máy đào, máy xúc, xe ủi đất, xe ủi.
Nghĩa của ruspa
Danh từ · giống cái
- Máy đào, máy xúc.
- Xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excavator; bulldozer
Câu hỏi thường gặp
ruspa nghĩa là gì?
ruspa (danh từ) nghĩa là máy đào, máy xúc, xe ủi đất, xe ủi.
ruspa là giống đực hay giống cái?
ruspa là danh từ giống cái: la ruspa, số nhiều le ruspe.