TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruspa

danh từ giống cái
/ˈrus.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ruspa · số nhiều: le ruspe

ruspa nghĩa là máy đào, máy xúc, xe ủi đất, xe ủi.

Nghĩa của ruspa

Danh từ · giống cái

  1. Máy đào, máy xúc.
  2. Xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excavator; bulldozer

Câu hỏi thường gặp

ruspa nghĩa là gì?

ruspa (danh từ) nghĩa là máy đào, máy xúc, xe ủi đất, xe ủi.

ruspa là giống đực hay giống cái?

ruspa là danh từ giống cái: la ruspa, số nhiều le ruspe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.