TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruscello

danh từ giống đực
/ruʃˈʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ruscello · số nhiều: i ruscelli

ruscello nghĩa là suối, lạch.

Nghĩa của ruscello

Danh từ · giống đực

  1. Suối.
  2. Lạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stream, brook

Câu hỏi thường gặp

ruscello nghĩa là gì?

ruscello (danh từ) nghĩa là suối, lạch.

ruscello là giống đực hay giống cái?

ruscello là danh từ giống đực: il ruscello, số nhiều i ruscelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.