TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruota

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrwɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ruota · số nhiều: le ruote

ruota nghĩa là bánh xe.

Nghĩa của ruota

Danh từ · giống cái

  1. Bánh xe.

Cụm từ, thành ngữ với ruota

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wheel

Câu hỏi thường gặp

ruota nghĩa là gì?

ruota (danh từ) nghĩa là bánh xe.

ruota là giống đực hay giống cái?

ruota là danh từ giống cái: la ruota, số nhiều le ruote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.