ruolo
/ˈrwɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ruolo · số nhiều: i ruoli
ruolo nghĩa là vai, vai trò.
Nghĩa của ruolo
Danh từ · giống đực
- Vai, vai trò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ role
Câu hỏi thường gặp
ruolo nghĩa là gì?
ruolo (danh từ) nghĩa là vai, vai trò.
ruolo là giống đực hay giống cái?
ruolo là danh từ giống đực: il ruolo, số nhiều i ruoli.