rumoroso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ru.moˈro.zo/ giọng máy của trình duyệt
rumoroso nghĩa là ồn, ầm, ầm ĩ.
Nghĩa của rumoroso
Tính từ
- Ồn, ầm.
- Ầm ĩ.
Dạng từ của rumoroso
| Giống cái số ít | rumorosa |
| Giống đực số nhiều | rumorosi |
| Giống cái số nhiều | rumorose |
Câu ví dụ với rumoroso
- La radio è così rumorosa. Cái Radio ồn ào quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653517
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ noisy
Câu hỏi thường gặp
rumoroso nghĩa là gì?
rumoroso (tính từ) nghĩa là ồn, ầm, ầm ĩ.