TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rumore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ruˈmo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rumore · số nhiều: i rumori

rumore nghĩa là tiếng ồn, danh giá, danh tiếng.

Nghĩa của rumore

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng ồn.
  2. Danh giá, danh tiếng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumore

Đồng nghĩa

Họ từ của rumore

Câu ví dụ với rumore

  • Non riusciamo a dormire dal rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #4408
  • Le mura spesse ammortizzano i rumori provenienti dall'esterno. Những bức tường dày làm nhẹ tiếng động bên ngoài.Tatoeba #1762771
  • Non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716516
  • Noi non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716517
  • Non riusciamo a dormire per via del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172682
  • Non riusciamo a dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172684
  • Mio padre si è lamentato del rumore del traffico. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625070
  • Noi non riusciamo a dormire per via del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noise, sound; reputation, rumour, name, repute

Câu hỏi thường gặp

rumore nghĩa là gì?

rumore (danh từ) nghĩa là tiếng ồn, danh giá, danh tiếng.

rumore là giống đực hay giống cái?

rumore là danh từ giống đực: il rumore, số nhiều i rumori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.