rumore
đi với mạo từ: il rumore · số nhiều: i rumori
rumore nghĩa là tiếng ồn, danh giá, danh tiếng.
Nghĩa của rumore
Danh từ · giống đực
- Tiếng ồn.
- Danh giá, danh tiếng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumore
Đồng nghĩa
Họ từ của rumore
Câu ví dụ với rumore
- Non riusciamo a dormire dal rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #4408
- Le mura spesse ammortizzano i rumori provenienti dall'esterno. Những bức tường dày làm nhẹ tiếng động bên ngoài.Tatoeba #1762771
- Non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716516
- Noi non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716517
- Non riusciamo a dormire per via del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172682
- Non riusciamo a dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172684
- Mio padre si è lamentato del rumore del traffico. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625070
- Noi non riusciamo a dormire per via del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noise, sound; reputation, rumour, name, repute
Câu hỏi thường gặp
rumore nghĩa là gì?
rumore (danh từ) nghĩa là tiếng ồn, danh giá, danh tiếng.
rumore là giống đực hay giống cái?
rumore là danh từ giống đực: il rumore, số nhiều i rumori.