TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruggine

danh từ giống cái
/ˈrud.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ruggine · số nhiều: le ruggini

ruggine nghĩa là rỉ sét.

Nghĩa của ruggine

Danh từ · giống cái

  1. Rỉ sét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rust (all senses); rust
  • Tính từ rust-coloured/colored

Câu hỏi thường gặp

ruggine nghĩa là gì?

ruggine (danh từ) nghĩa là rỉ sét.

ruggine là giống đực hay giống cái?

ruggine là danh từ giống cái: la ruggine, số nhiều le ruggini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.