TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruota panoramica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ruota panoramica · số nhiều: le ruote panoramiche

ruota panoramica nghĩa là vòng đu quay, đu quay đứng.

Nghĩa của ruota panoramica

Danh từ · giống cái

  1. Vòng đu quay, đu quay đứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Ferris wheel

Câu hỏi thường gặp

ruota panoramica nghĩa là gì?

ruota panoramica (danh từ) nghĩa là vòng đu quay, đu quay đứng.

ruota panoramica là giống đực hay giống cái?

ruota panoramica là danh từ giống cái: la ruota panoramica, số nhiều le ruote panoramiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.