rena
danh từ giống cái
/ˈre.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rena · số nhiều: le rene
rena nghĩa là cát.
Nghĩa của rena
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ, Từ cổ Cát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rena
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand
Câu hỏi thường gặp
rena nghĩa là gì?
rena (danh từ) nghĩa là cát.
rena là giống đực hay giống cái?
rena là danh từ giống cái: la rena, số nhiều le rene.