TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prete

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈprɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prete · số nhiều: i preti

prete nghĩa là mục sư, linh mục.

Nghĩa của prete

Danh từ · giống đực

  1. Mục sư, linh mục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prete

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với prete

  • Voglio a tutti i costi farmi prete. Tôi muốn trở thành một linh mục bằng mọi giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7279939
  • Tuo padre è un prete? Cha của bạn là một linh mục phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313051
  • Suo padre è un prete? Cha của bạn là một linh mục phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313052
  • Vostro padre è un prete? Cha của bạn là một linh mục phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ priest, clergyman, minister, pastor

Câu hỏi thường gặp

prete nghĩa là gì?

prete (danh từ) nghĩa là mục sư, linh mục.

prete là giống đực hay giống cái?

prete là danh từ giống đực: il prete, số nhiều i preti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.