prete
đi với mạo từ: il prete · số nhiều: i preti
prete nghĩa là mục sư, linh mục.
Nghĩa của prete
Danh từ · giống đực
- Mục sư, linh mục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prete
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với prete
- Voglio a tutti i costi farmi prete. Tôi muốn trở thành một linh mục bằng mọi giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7279939
- Tuo padre è un prete? Cha của bạn là một linh mục phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313051
- Suo padre è un prete? Cha của bạn là một linh mục phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313052
- Vostro padre è un prete? Cha của bạn là một linh mục phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ priest, clergyman, minister, pastor
Câu hỏi thường gặp
prete nghĩa là gì?
prete (danh từ) nghĩa là mục sư, linh mục.
prete là giống đực hay giống cái?
prete là danh từ giống đực: il prete, số nhiều i preti.