TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ecclesiastico

/ek.kleˈzjas.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

ecclesiastico nghĩa là giáo hội.

Nghĩa của ecclesiastico

Tính từ

  1. Giáo hội.

Dạng từ của ecclesiastico

Giống cái số ítecclesiastica
Giống đực số nhiềuecclesiastici
Giống cái số nhiềuecclesiastiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ecclesiastical
  • Danh từ ecclesiastic

Câu hỏi thường gặp

ecclesiastico nghĩa là gì?

ecclesiastico (tính từ) nghĩa là giáo hội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.