TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ecco

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛk.ko/ giọng máy của trình duyệt

ecco nghĩa là của bạn đây, đây này.

Cũng là một dạng biến đổi của eco — Tiếng dội, tiếng vang.

Nghĩa của ecco

Phó từ

  1. Của bạn đây, đây này.

Câu ví dụ với ecco

  • Ecco perché ho bisogno di incontrare Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536818
  • Ecco perché ho bisogno di conoscere Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536819
  • Ecco il libro che stai cercando. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818257
  • Ecco il libro che state cercando. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818259
  • "Mi passi lo zucchero?" "Ecco qua." "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638399
  • Ecco dove sta il problema. Vấn đề nằm ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524427
  • Ecco perché siamo qui. Đó là lý do tại sao tụi tao ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1512425
  • Ecco dov'è il problema. Vấn đề nằm ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524429

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ used to call someone's attention to suddenly approaching or appearing beings or things; here is..., there is...; used to call someone's attention to the presence of a being(s) or thing(s); here is..., there is...; used to call someone's attention to a fact or situation; used to introduce an act of handing or gifting; here is...; used to introduce a clarification or explanation; that is, that is to say; used as an affirmative response to a call or command; here is...; used as an intensifier of a following declarative statement; used to express the suddenness of an event
  • Thán từ here it is! there you have it!; used to express hesitation; er, um; used to express encouragement

Câu hỏi thường gặp

ecco nghĩa là gì?

ecco (phó từ) nghĩa là của bạn đây, đây này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.