eco
/ˈɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'eco
eco nghĩa là tiếng dội, tiếng vang, sinh.
Nghĩa của eco
Danh từ · giống cái
- Thông tục Tiếng dội, tiếng vang.
Tiền tố
eco-- Sinh.
Dạng từ của eco
| Giống cái số nhiều | eco |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ echo; echoing sound; sounding (of the depth); rough estimate
- Tiền tố forms words relating to echos; eco- (environmental)
Câu hỏi thường gặp
eco nghĩa là gì?
eco (danh từ, tiền tố) nghĩa là tiếng dội, tiếng vang, sinh.
eco là giống đực hay giống cái?
eco là danh từ giống cái: l'eco.