TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'eco

eco nghĩa là tiếng dội, tiếng vang, sinh.

Nghĩa của eco

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Tiếng dội, tiếng vang.

Tiền tố

eco-
  1. Sinh.

Dạng từ của eco

Giống cái số nhiềueco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ echo; echoing sound; sounding (of the depth); rough estimate
  • Tiền tố forms words relating to echos; eco- (environmental)

Câu hỏi thường gặp

eco nghĩa là gì?

eco (danh từ, tiền tố) nghĩa là tiếng dội, tiếng vang, sinh.

eco là giống đực hay giống cái?

eco là danh từ giống cái: l'eco.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.