TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ecologia

danh từ giống cái
/e.ko.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ecologia · số nhiều: le ecologie

ecologia nghĩa là sinh thái học.

Nghĩa của ecologia

Danh từ · giống cái

  1. Sinh thái học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ecology

Câu hỏi thường gặp

ecologia nghĩa là gì?

ecologia (danh từ) nghĩa là sinh thái học.

ecologia là giống đực hay giống cái?

ecologia là danh từ giống cái: l'ecologia, số nhiều le ecologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.