economia
/e.ko.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'economia · số nhiều: le economie
economia nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.
Nghĩa của economia
Danh từ · giống cái
- Sự tiết kiệm.
- Kinh tế.
- Kinh tế học.
Họ từ của economia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ economy; economics; savings
Câu hỏi thường gặp
economia nghĩa là gì?
economia (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.
economia là giống đực hay giống cái?
economia là danh từ giống cái: l'economia, số nhiều le economie.