TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

economia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.ko.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'economia · số nhiều: le economie

economia nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.

Nghĩa của economia

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiết kiệm.
  2. Kinh tế.
  3. Kinh tế học.

Họ từ của economia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ economy; economics; savings

Câu hỏi thường gặp

economia nghĩa là gì?

economia (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.

economia là giống đực hay giống cái?

economia là danh từ giống cái: l'economia, số nhiều le economie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.