economico
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.koˈnɔ.mi.ko/ giọng máy của trình duyệt
economico nghĩa là kinh tế, rẻ.
Nghĩa của economico
Tính từ
- Kinh tế.
- Rẻ.
Dạng từ của economico
| Giống cái số ít | economica |
| Giống đực số nhiều | economici |
| Giống cái số nhiều | economiche |
| So sánh nhất | economicissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economico
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của economico
Câu ví dụ với economico
- Qual è il tuo vino economico preferito? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710916
- Qual è il suo vino economico preferito? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710918
- Qual è il vostro vino economico preferito? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710919
- Questo è il più economico tra i due. Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607361
- Questo è il negozio più economico della città. Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607730
- Il cibo non era buono, però almeno era economico. Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819795
- Il pesce è economico oggi. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1701502
- Lo compri, è molto economico. Mua đi, rẻ thôi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ economic, financial; inexpensive, cheap, economy
Câu hỏi thường gặp
economico nghĩa là gì?
economico (tính từ) nghĩa là kinh tế, rẻ.