caro
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.ro/ giọng máy của trình duyệt
caro nghĩa là thân, thân mến, thân ái, đắt.
Nghĩa của caro
Tính từ
- Thân, thân mến, thân ái.
- Đắt, đắt tiền, mắc.
Dạng từ của caro
| Giống cái số ít | cara |
| Giống đực số nhiều | cari |
| Giống cái số nhiều | care |
| So sánh nhất | carissimo |
Họ từ của caro
Câu ví dụ với caro
- Un piano è caro, ma una macchina è più cara. Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1701485
- Ogni volta che trovo qualcosa che mi piace, è troppo caro. khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735820
- Troppo caro! Đắt quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564554
- Questa macchina fotografica è molto cara. Cái máy ảnh này rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548226
- So quanto ti sono cari i momenti in famiglia. Tớ biết cậu yêu quý những khoảnh khắc bên gia đình nhiều như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483901
- Troppo cara! Đắt quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564555
- Troppo cari! Đắt quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564556
- Troppo care! Đắt quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dear (beloved, or in the salutation of a letter), sweetheart; dear, precious, expensive
- Danh từ dear (darling)
Câu hỏi thường gặp
caro nghĩa là gì?
caro (tính từ) nghĩa là thân, thân mến, thân ái, đắt.