carino
carino nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.
Nghĩa của carino
Tính từ
- Dễ thương, đáng yêu.
- Xinh xắn, xinh.
Dạng từ của carino
| Giống cái số ít | carina |
| Giống đực số nhiều | carini |
| Giống cái số nhiều | carine |
| So sánh nhất | carinissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carino
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với carino
- È carino da parte tua menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550409
- È carino da parte tua menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550410
- È carino da parte sua menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550411
- È carino da parte sua menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550412
- È carino da parte vostra menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550413
- È carino da parte vostra menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550414
- Che carino che è questo fiore! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3358038
- Mary è una ragazza molto carina. Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nice; cute; pretty; good-looking
Câu hỏi thường gặp
carino nghĩa là gì?
carino (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.