TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carino

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kaˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

carino nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.

Nghĩa của carino

Tính từ

  1. Dễ thương, đáng yêu.
  2. Xinh xắn, xinh.

Dạng từ của carino

Giống cái số ítcarina
Giống đực số nhiềucarini
Giống cái số nhiềucarine
So sánh nhấtcarinissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carino

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với carino

  • È carino da parte tua menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550409
  • È carino da parte tua menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550410
  • È carino da parte sua menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550411
  • È carino da parte sua menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550412
  • È carino da parte vostra menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550413
  • È carino da parte vostra menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550414
  • Che carino che è questo fiore! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3358038
  • Mary è una ragazza molto carina. Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nice; cute; pretty; good-looking

Câu hỏi thường gặp

carino nghĩa là gì?

carino (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.