TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grazioso

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡratˈt͡sjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

grazioso nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.

Nghĩa của grazioso

Tính từ

  1. Dễ thương, đáng yêu.
  2. Xinh xắn, xinh.

Dạng từ của grazioso

Giống cái số ítgraziosa
Giống đực số nhiềugraziosi
Giống cái số nhiềugraziose
So sánh nhấtgraziosissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grazioso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cute, pretty, nice, graceful; delightful, graceful; kind, gracious; gracious, merciful, compassionate; grazioso

Câu hỏi thường gặp

grazioso nghĩa là gì?

grazioso (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.