TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortese

/korˈte.ze/ giọng máy của trình duyệt

cortese nghĩa là lịch sự, lễ phép.

Nghĩa của cortese

Tính từ

  1. Lịch sự, lễ phép.

Dạng từ của cortese

Số nhiềucortesi
So sánh nhấtcortesissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cortese

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cortese

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ courteous, polite, kind; courtly (poetic)

Câu hỏi thường gặp

cortese nghĩa là gì?

cortese (tính từ) nghĩa là lịch sự, lễ phép.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.