cortese
/korˈte.ze/ giọng máy của trình duyệt
cortese nghĩa là lịch sự, lễ phép.
Nghĩa của cortese
Tính từ
- Lịch sự, lễ phép.
Dạng từ của cortese
| Số nhiều | cortesi |
| So sánh nhất | cortesissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cortese
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của cortese
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ courteous, polite, kind; courtly (poetic)
Câu hỏi thường gặp
cortese nghĩa là gì?
cortese (tính từ) nghĩa là lịch sự, lễ phép.