TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corteccia

danh từ giống cái
/korˈtet.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corteccia · số nhiều: le cortecce

corteccia nghĩa là vỏ, vỏ cây.

Nghĩa của corteccia

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ, vỏ cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cortex (all senses); bark (of a tree)

Câu hỏi thường gặp

corteccia nghĩa là gì?

corteccia (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ cây.

corteccia là giống đực hay giống cái?

corteccia là danh từ giống cái: la corteccia, số nhiều le cortecce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.