corteccia
danh từ giống cái
/korˈtet.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la corteccia · số nhiều: le cortecce
corteccia nghĩa là vỏ, vỏ cây.
Nghĩa của corteccia
Danh từ · giống cái
- Vỏ, vỏ cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cortex (all senses); bark (of a tree)
Câu hỏi thường gặp
corteccia nghĩa là gì?
corteccia (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ cây.
corteccia là giống đực hay giống cái?
corteccia là danh từ giống cái: la corteccia, số nhiều le cortecce.