TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkor.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corte · số nhiều: le corti

corte nghĩa là sân, tòa án.

Nghĩa của corte

Danh từ · giống cái

  1. Sân.
  2. Tòa án.

Họ từ của corte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courtyard; court

Câu hỏi thường gặp

corte nghĩa là gì?

corte (danh từ) nghĩa là sân, tòa án.

corte là giống đực hay giống cái?

corte là danh từ giống cái: la corte, số nhiều le corti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.