corte
/ˈkor.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la corte · số nhiều: le corti
corte nghĩa là sân, tòa án.
Nghĩa của corte
Danh từ · giống cái
- Sân.
- Tòa án.
Họ từ của corte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courtyard; court
Câu hỏi thường gặp
corte nghĩa là gì?
corte (danh từ) nghĩa là sân, tòa án.
corte là giống đực hay giống cái?
corte là danh từ giống cái: la corte, số nhiều le corti.