cortile
đi với mạo từ: il cortile · số nhiều: i cortili
cortile nghĩa là sân.
Nghĩa của cortile
Danh từ · giống đực
- Sân.
Câu ví dụ với cortile
- Il cortile della scuola era molto piccolo. Sân trường rất nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12434846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courtyard; forecourt; farmyard
Câu hỏi thường gặp
cortile nghĩa là gì?
cortile (danh từ) nghĩa là sân.
cortile là giống đực hay giống cái?
cortile là danh từ giống đực: il cortile, số nhiều i cortili.