cortesia
đi với mạo từ: la cortesia · số nhiều: le cortesie
cortesia nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.
Nghĩa của cortesia
Danh từ · giống cái
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cortesia
Trái nghĩa
Câu ví dụ với cortesia
- La cortesia non costa niente. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649065
- La cortesia non costa nulla. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courtesy, politeness; favour/favor
Câu hỏi thường gặp
cortesia nghĩa là gì?
cortesia (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.
cortesia là giống đực hay giống cái?
cortesia là danh từ giống cái: la cortesia, số nhiều le cortesie.