TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortesia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kor.teˈzi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cortesia · số nhiều: le cortesie

cortesia nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.

Nghĩa của cortesia

Danh từ · giống cái

  1. Sự lịch sự, sự nhã nhặn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cortesia

Trái nghĩa

Câu ví dụ với cortesia

  • La cortesia non costa niente. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649065
  • La cortesia non costa nulla. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courtesy, politeness; favour/favor

Câu hỏi thường gặp

cortesia nghĩa là gì?

cortesia (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn.

cortesia là giống đực hay giống cái?

cortesia là danh từ giống cái: la cortesia, số nhiều le cortesie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.