TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortina

danh từ giống cái
/korˈti.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cortina · số nhiều: le cortine

cortina nghĩa là màn cửa, màn.

Nghĩa của cortina

Danh từ · giống cái

  1. Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.

Cụm từ, thành ngữ với cortina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curtain; sacred tripod of Apollo; adjacent territory to a town

Câu hỏi thường gặp

cortina nghĩa là gì?

cortina (danh từ) nghĩa là màn cửa, màn.

cortina là giống đực hay giống cái?

cortina là danh từ giống cái: la cortina, số nhiều le cortine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.