TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortigiana

danh từ giống cái
/kor.tiˈd͡ʒa.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cortigiana · số nhiều: le cortigiane

cortigiana nghĩa là đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

Nghĩa của cortigiana

Danh từ · giống cái

  1. Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female courtier; courtesan

Câu hỏi thường gặp

cortigiana nghĩa là gì?

cortigiana (danh từ) nghĩa là đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

cortigiana là giống đực hay giống cái?

cortigiana là danh từ giống cái: la cortigiana, số nhiều le cortigiane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.