TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkor.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corso · số nhiều: i corsi

corso nghĩa là khoá học, đại lộ, thông lộ.

Cũng là một dạng biến đổi của correre — Chạy.

Nghĩa của corso

Danh từ · giống đực

  1. Khoá học.
  2. Đại lộ, thông lộ.
  3. Môn học.

Dạng từ của corso

Giống cáicorsa
Giống cái số nhiềucorse

Họ từ của corso

Cụm từ, thành ngữ với corso

  • nel corso di — Trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng.

Câu ví dụ với corso

  • La nostra indagine è in corso. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10095446
  • Hai un corso per principianti? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876814
  • Avete un corso per principianti? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876815
  • Ha un corso per principianti? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876816
  • Le discussioni sono in corso. Việc thảo luận đang được tiến hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10095444
  • Ziri è corso a casa. Ziri đã chạy về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11080426
  • Abbiamo corso per tre chilometri. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757946
  • Io sono corso via. Tôi chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2437040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ course (of a river, of a university, etc.); stream, waterway; avenue (especially in the names of streets); strip (a street with multiple shopping or entertainment possibilities); circulation (of money); subject; Corsican (native or inhabitant of Corsica) (usually male); the Corsican language; a kind of Corsican wine
  • Tính từ Corsican (of, from or relating to Corsica)

Câu hỏi thường gặp

corso nghĩa là gì?

corso (danh từ) nghĩa là khoá học, đại lộ, thông lộ.

corso là giống đực hay giống cái?

corso là danh từ giống đực: il corso, số nhiều i corsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.