cursore
danh từ giống đực
/kurˈso.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cursore · số nhiều: i cursori
cursore nghĩa là con nháy.
Nghĩa của cursore
Danh từ · giống đực
- Con nháy.
Họ từ của cursore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cursor (all senses); pointer; contact (electrical, moveable); cam, slider, slide (zip sliding cam)
Câu hỏi thường gặp
cursore nghĩa là gì?
cursore (danh từ) nghĩa là con nháy.
cursore là giống đực hay giống cái?
cursore là danh từ giống đực: il cursore, số nhiều i cursori.