curry
danh từ giống đực
/ˈkɛr.ri/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il curry
curry nghĩa là cà ri, ca ri.
Nghĩa của curry
Danh từ · giống đực
- Cà ri, ca ri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curry; curry powder
Câu hỏi thường gặp
curry nghĩa là gì?
curry (danh từ) nghĩa là cà ri, ca ri.
curry là giống đực hay giống cái?
curry là danh từ giống đực: il curry.