TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curva

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkur.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la curva · số nhiều: le curve

curva nghĩa là khúc quanh, đường cong.

Cũng là một dạng biến đổi của curvare — Uốn cong.
Cũng là một dạng biến đổi của curvo — Cong.

Nghĩa của curva

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Khúc quanh.
  2. Từ cổ Đường cong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bend, curve, trajectory; the bank of seats at the ends of a football/soccer pitch; synonym of corba

Câu hỏi thường gặp

curva nghĩa là gì?

curva (danh từ) nghĩa là khúc quanh, đường cong.

curva là giống đực hay giống cái?

curva là danh từ giống cái: la curva, số nhiều le curve.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.