cuscino
đi với mạo từ: il cuscino · số nhiều: i cuscini
cuscino nghĩa là đệm, gối dựa, gối.
Nghĩa của cuscino
Danh từ · giống đực
- Đệm, gối dựa, gối xếp.
- Gối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuscino
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cuscino
- Stai dormendo su un cuscino. Bạn đang ngủ trên gối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895721
- Sta dormendo su un cuscino. Bạn đang ngủ trên gối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895722
- State dormendo su un cuscino. Bạn đang ngủ trên gối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cushion, pillow
Câu hỏi thường gặp
cuscino nghĩa là gì?
cuscino (danh từ) nghĩa là đệm, gối dựa, gối.
cuscino là giống đực hay giống cái?
cuscino là danh từ giống đực: il cuscino, số nhiều i cuscini.