guanciale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guanciale · số nhiều: i guanciali
guanciale nghĩa là gối.
Nghĩa của guanciale
Danh từ · giống đực
- Gối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guanciale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pillow; fatty bacon prepared from the cheeks of a pig
Câu hỏi thường gặp
guanciale nghĩa là gì?
guanciale (danh từ) nghĩa là gối.
guanciale là giống đực hay giống cái?
guanciale là danh từ giống đực: il guanciale, số nhiều i guanciali.