TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guanciale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guanciale · số nhiều: i guanciali

guanciale nghĩa là gối.

Nghĩa của guanciale

Danh từ · giống đực

  1. Gối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guanciale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pillow; fatty bacon prepared from the cheeks of a pig

Câu hỏi thường gặp

guanciale nghĩa là gì?

guanciale (danh từ) nghĩa là gối.

guanciale là giống đực hay giống cái?

guanciale là danh từ giống đực: il guanciale, số nhiều i guanciali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.