TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cuspide

danh từ giống cái
/ˈkus.pi.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cuspide · số nhiều: le cuspidi

cuspide nghĩa là mũi nhọn, điểm lùi.

Nghĩa của cuspide

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Mũi nhọn.
  2. Toán học Điểm lùi.
  3. Đường xoắn ốc.
  4. Chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cusp; spire

Câu hỏi thường gặp

cuspide nghĩa là gì?

cuspide (danh từ) nghĩa là mũi nhọn, điểm lùi.

cuspide là giống đực hay giống cái?

cuspide là danh từ giống cái: la cuspide, số nhiều le cuspidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.