curvo
/ˈkur.vo/ giọng máy của trình duyệt
curvo nghĩa là cong.
Nghĩa của curvo
Tính từ
- Cong.
Dạng từ của curvo
| Giống cái số ít | curva |
| Giống đực số nhiều | curvi |
| Giống cái số nhiều | curve |
Họ từ của curvo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curved, bent, twisty; hunching, bent, stooping (with rounded shoulders)
Câu hỏi thường gặp
curvo nghĩa là gì?
curvo (tính từ) nghĩa là cong.