TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curvo

/ˈkur.vo/ giọng máy của trình duyệt

curvo nghĩa là cong.

Nghĩa của curvo

Tính từ

  1. Cong.

Dạng từ của curvo

Giống cái số ítcurva
Giống đực số nhiềucurvi
Giống cái số nhiềucurve

Họ từ của curvo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ curved, bent, twisty; hunching, bent, stooping (with rounded shoulders)

Câu hỏi thường gặp

curvo nghĩa là gì?

curvo (tính từ) nghĩa là cong.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.