TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curioso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kuˈrjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

curioso nghĩa là tò mò, dòm ngó.

Nghĩa của curioso

Tính từ

  1. Tò mò.
  2. Dòm ngó.

Dạng từ của curioso

Giống cái số ítcuriosa
Giống đực số nhiềucuriosi
Giống cái số nhiềucuriose

Câu ví dụ với curioso

  • Tom non è curioso com'era una volta. Tom không còn tò mò như trước đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850597
  • È curioso riguardo a tutto. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614004
  • Io sono molto curioso. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7015599
  • È curioso su tutto. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850570
  • Sono molto curioso. Tôi rất tò mò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382402
  • "Cosa sta succedendo nella caverna? Sono curioso." "Non ne ho idea." "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623099
  • Sono curioso. Tôi tò mò (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388818
  • Com'è curioso! Tò mò ghê! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4581572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ curious; inquisitive
  • Danh từ busybody, nosy parker; rubbernecker

Câu hỏi thường gặp

curioso nghĩa là gì?

curioso (tính từ) nghĩa là tò mò, dòm ngó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.