curatore
danh từ giống đực
/ku.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il curatore · số nhiều: i curatori
curatore nghĩa là biên tập viên.
Nghĩa của curatore
Danh từ · giống đực
- Biên tập viên.
Dạng từ của curatore
| Giống cái | curatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guardian (legal, of a child); editor (of an anthology etc.); curator (of an exhibition etc.)
Câu hỏi thường gặp
curatore nghĩa là gì?
curatore (danh từ) nghĩa là biên tập viên.
curatore là giống đực hay giống cái?
curatore là danh từ giống đực: il curatore, số nhiều i curatori.