TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curatore

danh từ giống đực
/ku.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il curatore · số nhiều: i curatori

curatore nghĩa là biên tập viên.

Nghĩa của curatore

Danh từ · giống đực

  1. Biên tập viên.

Dạng từ của curatore

Giống cáicuratrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guardian (legal, of a child); editor (of an anthology etc.); curator (of an exhibition etc.)

Câu hỏi thường gặp

curatore nghĩa là gì?

curatore (danh từ) nghĩa là biên tập viên.

curatore là giống đực hay giống cái?

curatore là danh từ giống đực: il curatore, số nhiều i curatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.