TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

curare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kuˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

curare nghĩa là chữa, chữa bệnh, quan tâm, chăm sóc.

Nghĩa của curare

Động từ

  1. Chữa, chữa bệnh.
  2. Quan tâm, chăm sóc.

Chia động từ curare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: curatoDanh động từ: curando

Hiện tại presente

  • io curo
  • tu curi
  • lui/lei cura
  • noi curiamo
  • voi curate
  • loro curano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho curato
  • tu hai curato
  • lui/lei ha curato
  • noi abbiamo curato
  • voi avete curato
  • loro hanno curato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io curavo
  • tu curavi
  • lui/lei curava
  • noi curavamo
  • voi curavate
  • loro curavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io curai
  • tu curasti
  • lui/lei curò
  • noi curammo
  • voi curaste
  • loro curarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io curerò
  • tu curerai
  • lui/lei curerà
  • noi cureremo
  • voi curerete
  • loro cureranno

Điều kiện condizionale presente

  • io curerei
  • tu cureresti
  • lui/lei curerebbe
  • noi cureremmo
  • voi curereste
  • loro curerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io curi
  • che tu curi
  • che lui/lei curi
  • che noi curiamo
  • che voi curiate
  • che loro curino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io curassi
  • che tu curassi
  • che lui/lei curasse
  • che noi curassimo
  • che voi curaste
  • che loro curassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cura! (tu)
  • curi! (lei)
  • curiamo! (noi)
  • curate! (voi)
  • curino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curare

Đồng nghĩa

Họ từ của curare

Câu ví dụ với curare

  • Prevenire è meglio che curare. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936066
  • Meglio prevenire che curare. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1327068
  • Non c'è alcuna cura per la stupidità. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3658683
  • Mi sto prendendo buona cura di loro. Tôi sẽ chăm sóc tốt cho chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6700300
  • Si dice che si prendesse cura dell'orfano. Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11725226
  • Si dice che si prendesse cura dell'orfana. Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11725227
  • Lui ha curato la mia malattia. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246366
  • Mi sono preso cura di loro. Tôi đã giúp đỡ họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5959037

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to treat, cure (a patient, disease, etc.); to look after; to value; to take care of; to do in such a way (that); to make it so (that)

Câu hỏi thường gặp

curare nghĩa là gì?

curare (động từ) nghĩa là chữa, chữa bệnh, quan tâm, chăm sóc.

Chia động từ curare ở thì hiện tại thế nào?

io curo, tu curi, lui/lei cura, noi curiamo, voi curate, loro curano. Phân từ quá khứ: curato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.