TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cupola

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈku.po.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cupola · số nhiều: le cupole

cupola nghĩa là mái vòm.

Nghĩa của cupola

Danh từ · giống cái

  1. Mái vòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dome, vault; cupola

Câu hỏi thường gặp

cupola nghĩa là gì?

cupola (danh từ) nghĩa là mái vòm.

cupola là giống đực hay giống cái?

cupola là danh từ giống cái: la cupola, số nhiều le cupole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.