cupola
/ˈku.po.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cupola · số nhiều: le cupole
cupola nghĩa là mái vòm.
Nghĩa của cupola
Danh từ · giống cái
- Mái vòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dome, vault; cupola
Câu hỏi thường gặp
cupola nghĩa là gì?
cupola (danh từ) nghĩa là mái vòm.
cupola là giống đực hay giống cái?
cupola là danh từ giống cái: la cupola, số nhiều le cupole.