cuori
danh từ giống đực
/ˈkwɔ.ri/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cuori
cuori nghĩa là cơ.
Nghĩa của cuori
Danh từ · giống đực
- Cơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hearts (suit of playing cards)
Câu hỏi thường gặp
cuori nghĩa là gì?
cuori (danh từ) nghĩa là cơ.
cuori là giống đực hay giống cái?
cuori là danh từ giống đực: il cuori.