guarire
guarire nghĩa là khỏi, phục hồi, thương, chữa thương.
Nghĩa của guarire
Động từ
- Khỏi, phục hồi.
- Thương, chữa thương, chữa lành.
Chia động từ guarire
Hiện tại presente
- io guarisco
- tu guarisci
- lui/lei guarisce
- noi guariamo
- voi guarite
- loro guariscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono guarito/a
- tu sei guarito/a
- lui/lei è guarito/a
- noi siamo guariti/e
- voi siete guariti/e
- loro sono guariti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io guarivo
- tu guarivi
- lui/lei guariva
- noi guarivamo
- voi guarivate
- loro guarivano
Quá khứ xa passato remoto
- io guarii
- tu guaristi
- lui/lei guarì
- noi guarimmo
- voi guariste
- loro guarirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io guarirò
- tu guarirai
- lui/lei guarirà
- noi guariremo
- voi guarirete
- loro guariranno
Điều kiện condizionale presente
- io guarirei
- tu guariresti
- lui/lei guarirebbe
- noi guariremmo
- voi guarireste
- loro guarirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io guarisca
- che tu guarisca
- che lui/lei guarisca
- che noi guariamo
- che voi guariate
- che loro guariscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io guarissi
- che tu guarissi
- che lui/lei guarisse
- che noi guarissimo
- che voi guariste
- che loro guarissero
Mệnh lệnh imperativo
- guarisci! (tu)
- guarisca! (lei)
- guariamo! (noi)
- guarite! (voi)
- guariscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guarire
Trái nghĩa
Họ từ của guarire
Câu ví dụ với guarire
- Non si può guarire un cuore infranto. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820618
- Le parole feriscono più facilmente di quanto non guariscano. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110362
- Tom sta guarendo. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524681
- Tom è guarito. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962334
- Sami è guarito. Sami đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8785270
- Tom guarì. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962335
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to recover, to get well, to get over; to be cured of, to get rid of; to cure, to heal
Câu hỏi thường gặp
guarire nghĩa là gì?
guarire (động từ) nghĩa là khỏi, phục hồi, thương, chữa thương.
Chia động từ guarire ở thì hiện tại thế nào?
io guarisco, tu guarisci, lui/lei guarisce, noi guariamo, voi guarite, loro guariscono. Phân từ quá khứ: guarito.