TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guarire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡwaˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

guarire nghĩa là khỏi, phục hồi, thương, chữa thương.

Nghĩa của guarire

Động từ

  1. Khỏi, phục hồi.
  2. Thương, chữa thương, chữa lành.

Chia động từ guarire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: guaritoDanh động từ: guarendo

Hiện tại presente

  • io guarisco
  • tu guarisci
  • lui/lei guarisce
  • noi guariamo
  • voi guarite
  • loro guariscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono guarito/a
  • tu sei guarito/a
  • lui/lei è guarito/a
  • noi siamo guariti/e
  • voi siete guariti/e
  • loro sono guariti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io guarivo
  • tu guarivi
  • lui/lei guariva
  • noi guarivamo
  • voi guarivate
  • loro guarivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io guarii
  • tu guaristi
  • lui/lei guarì
  • noi guarimmo
  • voi guariste
  • loro guarirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io guarirò
  • tu guarirai
  • lui/lei guarirà
  • noi guariremo
  • voi guarirete
  • loro guariranno

Điều kiện condizionale presente

  • io guarirei
  • tu guariresti
  • lui/lei guarirebbe
  • noi guariremmo
  • voi guarireste
  • loro guarirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io guarisca
  • che tu guarisca
  • che lui/lei guarisca
  • che noi guariamo
  • che voi guariate
  • che loro guariscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io guarissi
  • che tu guarissi
  • che lui/lei guarisse
  • che noi guarissimo
  • che voi guariste
  • che loro guarissero

Mệnh lệnh imperativo

  • guarisci! (tu)
  • guarisca! (lei)
  • guariamo! (noi)
  • guarite! (voi)
  • guariscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guarire

Trái nghĩa

Họ từ của guarire

Câu ví dụ với guarire

  • Non si può guarire un cuore infranto. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2820618
  • Le parole feriscono più facilmente di quanto non guariscano. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110362
  • Tom sta guarendo. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524681
  • Tom è guarito. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962334
  • Sami è guarito. Sami đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8785270
  • Tom guarì. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962335

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recover, to get well, to get over; to be cured of, to get rid of; to cure, to heal

Câu hỏi thường gặp

guarire nghĩa là gì?

guarire (động từ) nghĩa là khỏi, phục hồi, thương, chữa thương.

Chia động từ guarire ở thì hiện tại thế nào?

io guarisco, tu guarisci, lui/lei guarisce, noi guariamo, voi guarite, loro guariscono. Phân từ quá khứ: guarito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.