TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guerra

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡwɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guerra · số nhiều: le guerre

guerra nghĩa là chiến tranh.

Nghĩa của guerra

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Chiến tranh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guerra

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với guerra

Câu ví dụ với guerra

  • Io sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246601
  • Io sono nata durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246603
  • Sono andato in Europa prima della guerra. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406994
  • Sono andata in Europa prima della guerra. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406996
  • Io andai in Europa prima della guerra. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406999
  • Nel 1943 il Giappone era in guerra. Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621009
  • Sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246600
  • Sono nata durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war, warfare

Câu hỏi thường gặp

guerra nghĩa là gì?

guerra (danh từ) nghĩa là chiến tranh.

guerra là giống đực hay giống cái?

guerra là danh từ giống cái: la guerra, số nhiều le guerre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.