guerra civile
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guerra civile · số nhiều: le guerre civili
guerra civile nghĩa là nội chiến.
Nghĩa của guerra civile
Danh từ · giống cái
- Nội chiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civil war
Câu hỏi thường gặp
guerra civile nghĩa là gì?
guerra civile (danh từ) nghĩa là nội chiến.
guerra civile là giống đực hay giống cái?
guerra civile là danh từ giống cái: la guerra civile, số nhiều le guerre civili.