guerriero
/ɡwerˈrjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guerriero · số nhiều: i guerrieri
guerriero nghĩa là chiến sĩ, chiến binh, quân nhân.
Nghĩa của guerriero
Danh từ · giống đực
- Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
- Quân nhân.
Dạng từ của guerriero
| Giống cái | guerriera |
| Giống cái số nhiều | guerriere |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ warlike
- Danh từ warrior
Câu hỏi thường gặp
guerriero nghĩa là gì?
guerriero (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, chiến binh, quân nhân.
guerriero là giống đực hay giống cái?
guerriero là danh từ giống đực: il guerriero, số nhiều i guerrieri.