TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guerriero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡwerˈrjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guerriero · số nhiều: i guerrieri

guerriero nghĩa là chiến sĩ, chiến binh, quân nhân.

Nghĩa của guerriero

Danh từ · giống đực

  1. Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
  2. Quân nhân.

Dạng từ của guerriero

Giống cáiguerriera
Giống cái số nhiềuguerriere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ warlike
  • Danh từ warrior

Câu hỏi thường gặp

guerriero nghĩa là gì?

guerriero (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, chiến binh, quân nhân.

guerriero là giống đực hay giống cái?

guerriero là danh từ giống đực: il guerriero, số nhiều i guerrieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.