TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conflitto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈflit.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il conflitto · số nhiều: i conflitti

conflitto nghĩa là xung đột.

Nghĩa của conflitto

Danh từ · giống đực

  1. Xung đột.

Cụm từ, thành ngữ với conflitto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conflict; clash

Câu hỏi thường gặp

conflitto nghĩa là gì?

conflitto (danh từ) nghĩa là xung đột.

conflitto là giống đực hay giống cái?

conflitto là danh từ giống đực: il conflitto, số nhiều i conflitti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.