conflitto d'interesse
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il conflitto d'interesse · số nhiều: i conflitti d'interesse
conflitto d'interesse nghĩa là xung đột lợi ích.
Nghĩa của conflitto d'interesse
Danh từ · giống đực
- Xung đột lợi ích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conflict of interest
Câu hỏi thường gặp
conflitto d'interesse nghĩa là gì?
conflitto d'interesse (danh từ) nghĩa là xung đột lợi ích.
conflitto d'interesse là giống đực hay giống cái?
conflitto d'interesse là danh từ giống đực: il conflitto d'interesse, số nhiều i conflitti d'interesse.